TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngọc trai tiếng Đức là gì?

"ngọc trai" trong tiếng Đức là die Perle (danh từ).

die Perle Danh từ · giống cái

/ˈpɛʁlə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngọc trai, trân châu.

Xem đầy đủ từ "Perle": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngọc trai tiếng Đức là gì?

"ngọc trai" trong tiếng Đức là die Perle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.