TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngộ độc thực phẩm tiếng Đức là gì?

"ngộ độc thực phẩm" trong tiếng Đức là die Lebensmittelvergiftung (danh từ).

die Lebensmittelvergiftung Danh từ · giống cái

/ˈleːbənsmɪtəlfɛɐ̯ˌɡɪftʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngộ độc thực phẩm.

Xem đầy đủ từ "Lebensmittelvergiftung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngộ độc thực phẩm tiếng Đức là gì?

"ngộ độc thực phẩm" trong tiếng Đức là die Lebensmittelvergiftung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.