TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngủ thiếp đi tiếng Đức là gì?

"ngủ thiếp đi" trong tiếng Đức là einschlafen (động từ).

einschlafen Động từ

/ˈaɪ̯nˌʃlaːfən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngủ thiếp đi, chìm vào giấc ngủ.

Xem đầy đủ từ "einschlafen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngủ thiếp đi tiếng Đức là gì?

"ngủ thiếp đi" trong tiếng Đức là einschlafen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.