TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngữ điệu tiếng Đức là gì?

"ngữ điệu" trong tiếng Đức là die Intonation (danh từ).

die Intonation Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngữ điệu, sự ngâm nga.

Xem đầy đủ từ "Intonation": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngữ điệu tiếng Đức là gì?

"ngữ điệu" trong tiếng Đức là die Intonation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.