TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngữ dụng học tiếng Đức là gì?

"ngữ dụng học" trong tiếng Đức là die Pragmatik (danh từ).

die Pragmatik Danh từ · giống cái

[pʁaɡˈmaːtɪk] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngữ dụng học.

Xem đầy đủ từ "Pragmatik": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngữ dụng học tiếng Đức là gì?

"ngữ dụng học" trong tiếng Đức là die Pragmatik (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.