TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngữ hệ tiếng Đức là gì?

"ngữ hệ" trong tiếng Đức là die Sprachfamilie (danh từ).

die Sprachfamilie Danh từ · giống cái

/ˈʃpʁaːχfaˌmiːliə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngữ hệ, hệ ngôn ngữ.

Xem đầy đủ từ "Sprachfamilie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngữ hệ tiếng Đức là gì?

"ngữ hệ" trong tiếng Đức là die Sprachfamilie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.