TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngữ văn tiếng Đức là gì?

"ngữ văn" trong tiếng Đức là die Philologie (danh từ).

die Philologie Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bác ngữ học, ngữ văn, ngôn ngữ học.

Xem đầy đủ từ "Philologie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngữ văn tiếng Đức là gì?

"ngữ văn" trong tiếng Đức là die Philologie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.