TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngựa trời tiếng Đức là gì?

"ngựa trời" trong tiếng Đức là die Gottesanbeterin (danh từ).

die Gottesanbeterin Danh từ · giống cái

/ˈɡɔ.təsˌ(ʔ)anˌbeː.tə.ʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bọ ngựa, ngựa trời.

Xem đầy đủ từ "Gottesanbeterin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngựa trời tiếng Đức là gì?

"ngựa trời" trong tiếng Đức là die Gottesanbeterin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.