TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngựa vằn tiếng Đức là gì?

"ngựa vằn" trong tiếng Đức là das Zebra (danh từ).

das Zebra Danh từ · giống trung

/ˈtseːbʁa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngựa vằn.

  • Zebras haben Streifen. Ngựa vằn có vằn sọc.

Xem đầy đủ từ "Zebra": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngựa vằn tiếng Đức là gì?

"ngựa vằn" trong tiếng Đức là das Zebra (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.