TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngai tiếng Đức là gì?

"ngai" trong tiếng Đức là der Thron (danh từ).

der Thron Danh từ · giống đực

[tʁoːn] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngai, ngai vàng.

Xem đầy đủ từ "Thron": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngai tiếng Đức là gì?

"ngai" trong tiếng Đức là der Thron (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.