TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngang tiếng Đức là gì?

"ngang" trong tiếng Đức là horizontal (tính từ), waagerecht (tính từ).

horizontal Tính từ

/hoʁit͡sɔnˈtaːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngang.

Xem đầy đủ từ "horizontal": der/die/das, biến cách, cách chia →

waagerecht Tính từ

/ˈvaːɡəʁɛçt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngang.

Xem đầy đủ từ "waagerecht": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngang tiếng Đức là gì?

"ngang" trong tiếng Đức là horizontal (tính từ), waagerecht (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.