TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nghèo nàn tiếng Đức là gì?

"nghèo nàn" trong tiếng Đức là die Armut (danh từ).

die Armut Danh từ · giống cái

/ˈaʁmuːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự nghèo nàn.

  • Mir reicht’s mit deiner wissenschaftsfeindlichen Armut. Tôi đã có đủ sự nghèo nàn phản khoa học của bạn.

Xem đầy đủ từ "Armut": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nghèo nàn tiếng Đức là gì?

"nghèo nàn" trong tiếng Đức là die Armut (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.