Nghêu tiếng Đức là gì?
"nghêu" trong tiếng Đức là die Klaffmuschel (danh từ), die Venusmuschel (danh từ), die Muschel (danh từ).
die Klaffmuschel Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghêu, sò.
Xem đầy đủ từ "Klaffmuschel": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Venusmuschel Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghêu, sò.
Xem đầy đủ từ "Venusmuschel": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Muschel Danh từ · giống cái
/ˈmʊʃəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghêu, sò.
Xem đầy đủ từ "Muschel": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nghêu tiếng Đức là gì?
"nghêu" trong tiếng Đức là die Klaffmuschel (danh từ), die Venusmuschel (danh từ), die Muschel (danh từ).