TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nghêu tiếng Đức là gì?

"nghêu" trong tiếng Đức là die Klaffmuschel (danh từ), die Venusmuschel (danh từ), die Muschel (danh từ).

die Klaffmuschel Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghêu, sò.

Xem đầy đủ từ "Klaffmuschel": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Venusmuschel Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghêu, sò.

Xem đầy đủ từ "Venusmuschel": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Muschel Danh từ · giống cái

/ˈmʊʃəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghêu, sò.

Xem đầy đủ từ "Muschel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nghêu tiếng Đức là gì?

"nghêu" trong tiếng Đức là die Klaffmuschel (danh từ), die Venusmuschel (danh từ), die Muschel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.