TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nghìn tiếng Đức là gì?

"nghìn" trong tiếng Đức là tausend (số từ).

tausend Số từ

/ˈtaʊ̯zənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngàn, nghìn.

  • Eine Million ist tausend zum Quadrat. Một triệu là một nghìn mũ hai.

Xem đầy đủ từ "tausend": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nghìn tiếng Đức là gì?

"nghìn" trong tiếng Đức là tausend (số từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.