TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

tausend

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈtaʊ̯zənt/ giọng máy của trình duyệt

tausend nghĩa là ngàn, nghìn.

Nghĩa của tausend

Số từ

  1. Ngàn, nghìn.

Câu ví dụ với tausend

  • Eine Million ist tausend zum Quadrat. Một triệu là một nghìn mũ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2708850
  • Freunde in der Not gehen tausend auf ein Lot. Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #412419

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ thousand
  • Danh từ thousand (set or unit of one thousand items); thousands, a lot (unspecified large quantity); thousand (the number)

Câu hỏi thường gặp

tausend nghĩa là gì?

tausend (số từ) nghĩa là ngàn, nghìn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.