TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nghĩa đen tiếng Đức là gì?

"nghĩa đen" trong tiếng Đức là buchstäblich (tính từ).

buchstäblich Tính từ

/ˈbuːxˌʃtɛːplɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghĩa đen.

Xem đầy đủ từ "buchstäblich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghĩa đen" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa đen tiếng Đức là gì?

"nghĩa đen" trong tiếng Đức là buchstäblich (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.