TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nghệ danh tiếng Đức là gì?

"nghệ danh" trong tiếng Đức là der Künstlername (danh từ).

der Künstlername Danh từ · giống đực

/ˈkʏnstlɐˌnaːmə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghệ danh.

Xem đầy đủ từ "Künstlername": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nghệ danh tiếng Đức là gì?

"nghệ danh" trong tiếng Đức là der Künstlername (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.