TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nghị quyết tiếng Đức là gì?

"nghị quyết" trong tiếng Đức là der Entschluss (danh từ), die Resolution (danh từ).

der Entschluss Danh từ · giống đực

/ɛntˈʃlʊs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghị quyết.

Xem đầy đủ từ "Entschluss": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Resolution Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghị quyết.

Xem đầy đủ từ "Resolution": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nghị quyết tiếng Đức là gì?

"nghị quyết" trong tiếng Đức là der Entschluss (danh từ), die Resolution (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.