Nghịch cảnh tiếng Đức là gì?
"nghịch cảnh" trong tiếng Đức là die Widrigkeit (danh từ).
die Widrigkeit Danh từ · giống cái
[ˈviːdʁɪçkaɪ̯t] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghịch cảnh.
Xem đầy đủ từ "Widrigkeit": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nghịch cảnh tiếng Đức là gì?
"nghịch cảnh" trong tiếng Đức là die Widrigkeit (danh từ).