TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Widrigkeit

danh từ giống cái
[ˈviːdʁɪçkaɪ̯t] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Widrigkeiten · sinh cách: der Widrigkeit

die Widrigkeit nghĩa là nghịch cảnh.

Nghĩa của Widrigkeit

Danh từ · giống cái

  1. Nghịch cảnh.

Biến cách của Widrigkeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Widrigkeitdie Widrigkeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Widrigkeitder Widrigkeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Widrigkeitden Widrigkeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Widrigkeitdie Widrigkeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ adversity (adverse event); the state of being contrary to

Câu hỏi thường gặp

Widrigkeit nghĩa là gì?

Widrigkeit (danh từ) nghĩa là nghịch cảnh.

Widrigkeit là der, die hay das?

Widrigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Widrigkeit); số nhiều: die Widrigkeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.