TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nghe nói tiếng Đức là gì?

"nghe nói" trong tiếng Đức là angeblich (phó từ).

angeblich Phó từ

/ˈanˌɡeːplɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghe nói, được cho là.

Xem đầy đủ từ "angeblich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nghe nói tiếng Đức là gì?

"nghe nói" trong tiếng Đức là angeblich (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.