TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nghiêm khắc tiếng Đức là gì?

"nghiêm khắc" trong tiếng Đức là streng (tính từ).

streng Tính từ

/ʃtʁɛŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghiêm khắc.

  • Ich gebe zu, dass ich meine Söhne strenger unterwiesen habe als die anderen Auszubildenden. Tôi thừa nhận tôi đã đào tạo các con trai của mình nghiêm khắc hơn những học trò khác.
  • Ich kann streng sein, wenn es nötig ist. Khi cần thì tôi có thể nghiêm khắc.

Xem đầy đủ từ "streng": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nghiêm khắc tiếng Đức là gì?

"nghiêm khắc" trong tiếng Đức là streng (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.