Nghiêm khắc tiếng Đức là gì?
"nghiêm khắc" trong tiếng Đức là streng (tính từ).
streng Tính từ
/ʃtʁɛŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiêm khắc.
- Ich gebe zu, dass ich meine Söhne strenger unterwiesen habe als die anderen Auszubildenden. Tôi thừa nhận tôi đã đào tạo các con trai của mình nghiêm khắc hơn những học trò khác.
- Ich kann streng sein, wenn es nötig ist. Khi cần thì tôi có thể nghiêm khắc.
Câu hỏi thường gặp
Nghiêm khắc tiếng Đức là gì?
"nghiêm khắc" trong tiếng Đức là streng (tính từ).