TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nghi vấn tiếng Đức là gì?

"nghi vấn" trong tiếng Đức là fragend (tính từ), interrogativ (tính từ).

fragend Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghi vấn.

Xem đầy đủ từ "fragend": der/die/das, biến cách, cách chia →

interrogativ Tính từ

/ˌɪntɐʁoɡaˈtiːf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghi vấn.

Xem đầy đủ từ "interrogativ": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nghi vấn tiếng Đức là gì?

"nghi vấn" trong tiếng Đức là fragend (tính từ), interrogativ (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.