TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngoại đạo tiếng Đức là gì?

"ngoại đạo" trong tiếng Đức là heidnisch (tính từ).

heidnisch Tính từ

/ˈhaɪ̯d.nɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngoại đạo.

Xem đầy đủ từ "heidnisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngoại đạo tiếng Đức là gì?

"ngoại đạo" trong tiếng Đức là heidnisch (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.