TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngoại khoa tiếng Đức là gì?

"ngoại khoa" trong tiếng Đức là die Chirurgie (danh từ).

die Chirurgie Danh từ · giống cái

/çiʁʊʁˈɡiː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngoại khoa.

Xem đầy đủ từ "Chirurgie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngoại khoa tiếng Đức là gì?

"ngoại khoa" trong tiếng Đức là die Chirurgie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.