TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngoại thành tiếng Đức là gì?

"ngoại thành" trong tiếng Đức là der Vorort (danh từ), die Vorstadt (danh từ).

der Vorort Danh từ · giống đực

/ˈfoːɐ̯ˌʔɔʁt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vùng ven đô, ngoại thành, ngoại ô.

Xem đầy đủ từ "Vorort": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Vorstadt Danh từ · giống cái

/ˈfoːɐ̯.ʃtat/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vùng ven đô, ngoại thành, ngoại ô.

Xem đầy đủ từ "Vorstadt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngoại thành tiếng Đức là gì?

"ngoại thành" trong tiếng Đức là der Vorort (danh từ), die Vorstadt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.