TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngoại thương tiếng Đức là gì?

"ngoại thương" trong tiếng Đức là der Außenhandel (danh từ).

der Außenhandel Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngoại thương.

Xem đầy đủ từ "Außenhandel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngoại thương tiếng Đức là gì?

"ngoại thương" trong tiếng Đức là der Außenhandel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.