TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngoại tuyến tiếng Đức là gì?

"ngoại tuyến" trong tiếng Đức là offline (tính từ).

offline Tính từ

/ˈɔflaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngoại tuyến, gián tuyến.

Xem đầy đủ từ "offline": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngoại tuyến tiếng Đức là gì?

"ngoại tuyến" trong tiếng Đức là offline (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.