TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

offline

/ˈɔflaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

offline nghĩa là ngoại tuyến, gián tuyến.

Nghĩa của offline

Tính từ

  1. Ngoại tuyến, gián tuyến.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với offline

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ offline

Câu hỏi thường gặp

offline nghĩa là gì?

offline (tính từ) nghĩa là ngoại tuyến, gián tuyến.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.