TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Offizier

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɔfiˈtsiːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Offiziere · sinh cách: des Offiziers

der Offizier nghĩa là sĩ quan, quân, con.

Nghĩa của Offizier

Danh từ · giống đực

  1. Sĩ quan.
  2. Quân, con.

Biến cách của Offizier (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Offizierdie Offiziere
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Offiziersder Offiziere
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Offizierden Offizieren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Offizierdie Offiziere

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Offizier

  • Offiziere der Marine tragen weiße Uniformen. Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #772603

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ commissioned officer (soldier from the rank of lieutenant upwards); a high-ranking official or civil servant in various government agencies; any chess piece which is not a pawn: a knight, bishop, rook / castle, queen, or king

Câu hỏi thường gặp

Offizier nghĩa là gì?

Offizier (danh từ) nghĩa là sĩ quan, quân, con.

Offizier là der, die hay das?

Offizier là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Offizier); số nhiều: die Offiziere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.