der Offizier
số nhiều: die Offiziere · sinh cách: des Offiziers
der Offizier nghĩa là sĩ quan, quân, con.
Nghĩa của Offizier
Danh từ · giống đực
- Sĩ quan.
- Quân, con.
Biến cách của Offizier (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Offizier | die Offiziere |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Offiziers | der Offiziere |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Offizier | den Offizieren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Offizier | die Offiziere |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Offizier
- Offiziere der Marine tragen weiße Uniformen. Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #772603
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ commissioned officer (soldier from the rank of lieutenant upwards); a high-ranking official or civil servant in various government agencies; any chess piece which is not a pawn: a knight, bishop, rook / castle, queen, or king
Câu hỏi thường gặp
Offizier nghĩa là gì?
Offizier (danh từ) nghĩa là sĩ quan, quân, con.
Offizier là der, die hay das?
Offizier là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Offizier); số nhiều: die Offiziere.