TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

oft

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɔft/ giọng máy của trình duyệt

oft nghĩa là thường, hay.

Nghĩa của oft

Phó từ

  1. Thường, hay, luôn, thường hay.

So sánh của oft

So sánh hơnöfter
So sánh nhấtam öftesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oft

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với oft

  • Tom steht oft lange unter der Dusche. Tom thường tắm lâu dưới vòi sen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1600672
  • Die Leute klagen oft über das Wetter. Mọi người thường phàn nàn về thời tiết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2527703
  • Ich werde so oft wie möglich kommen. Tôi thường đến càng sớm càng tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7564595
  • Er vergißt seinen Schirm oft im Zug. Anh ấy thường để quên ô ở trên tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12766555
  • Er vergißt oft im Zug seinen Schirm. Anh ấy thường để quên ô ở trên tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12766556
  • Ein Entwickler hat oft Halsschmerzen und Rückenschmerzen. Lập trình viên thường bị đau cổ và đau lưng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025839
  • Die Griechen essen auch oft Fisch. Người Hy Lạp cũng hay ăn cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #486847
  • Instinkt ist oft ein schlechter Ratgeber. Bản năng thường là một người hướng dẫn tồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #576178

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ often

Câu hỏi thường gặp

oft nghĩa là gì?

oft (phó từ) nghĩa là thường, hay.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.