TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nguyên thủ quốc gia tiếng Đức là gì?

"nguyên thủ quốc gia" trong tiếng Đức là der Staatschef (danh từ), das Staatsoberhaupt (danh từ).

der Staatschef Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên thủ quốc gia, quốc trưởng.

Xem đầy đủ từ "Staatschef": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Staatsoberhaupt Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên thủ quốc gia, quốc trưởng.

Xem đầy đủ từ "Staatsoberhaupt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nguyên thủ quốc gia tiếng Đức là gì?

"nguyên thủ quốc gia" trong tiếng Đức là der Staatschef (danh từ), das Staatsoberhaupt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.