Nguyệt thực tiếng Đức là gì?
"nguyệt thực" trong tiếng Đức là die Mondfinsternis (danh từ).
die Mondfinsternis Danh từ · giống cái
/ˈmoːntˌfɪnstɐnɪs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguyệt thực.
- Habt ihr die Mondfinsternis gestern gesehen? Bạn có nhìn thấy nguyệt thực hôm qua không?
- Haben Sie die Mondfinsternis gestern gesehen? Bạn có nhìn thấy nguyệt thực hôm qua không?
Xem đầy đủ từ "Mondfinsternis": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nguyệt thực tiếng Đức là gì?
"nguyệt thực" trong tiếng Đức là die Mondfinsternis (danh từ).