TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nha sĩ tiếng Đức là gì?

"nha sĩ" trong tiếng Đức là der Zahnarzt (danh từ), die Zahnärztin (danh từ).

der Zahnarzt Danh từ · giống đực

/ˈt͡saːnʔaɐ̯t͡st/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nha sĩ, bác sĩ nha khoa, thầy thuốc chữa răng.

  • Tom ist Zahnarzt. Tom là nha sĩ.
  • Ich will nicht zum Zahnarzt. Tôi không muốn đến nha sĩ.

Xem đầy đủ từ "Zahnarzt": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Zahnärztin Danh từ · giống cái

/ˈtsaːnˌɛʁtstɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nha sĩ, bác sĩ nha khoa, thầy thuốc chữa răng.

Xem đầy đủ từ "Zahnärztin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nha sĩ tiếng Đức là gì?

"nha sĩ" trong tiếng Đức là der Zahnarzt (danh từ), die Zahnärztin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.