der Zahnarzt
số nhiều: die Zahnärzte · sinh cách: des Zahnarztes
der Zahnarzt nghĩa là nha sĩ, bác sĩ nha khoa.
Nghĩa của Zahnarzt
Danh từ · giống đực
- Nha sĩ, bác sĩ nha khoa, thầy thuốc chữa răng.
Biến cách của Zahnarzt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Zahnarzt | die Zahnärzte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zahnarztes | der Zahnärzte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zahnarzt | den Zahnärzten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Zahnarzt | die Zahnärzte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Zahnarzt
- Tom hat einen Sohn, der Zahnarzt ist. Tom có một người con trai làm nghề nha sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1946689
- Heute bin ich zum Zahnarzt gegangen. Hôm nay tôi đã đi đến gặp nha sỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441247
- Ich will nicht zum Zahnarzt. Tôi không muốn đến nha sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3839282
- Tom ist Zahnarzt. Tom là nha sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6397791
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dentist
Câu hỏi thường gặp
Zahnarzt nghĩa là gì?
Zahnarzt (danh từ) nghĩa là nha sĩ, bác sĩ nha khoa.
Zahnarzt là der, die hay das?
Zahnarzt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zahnarzt); số nhiều: die Zahnärzte.