Nhiệt độ tiếng Đức là gì?
"nhiệt độ" trong tiếng Đức là die Temperatur (danh từ).
die Temperatur Danh từ · giống cái
/ˌtɛm.pə.ʁaˈtuːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiệt độ.
- Die Temperatur ist plötzlich gefallen. Nhiệt độ đột nhiên giảm.
Xem đầy đủ từ "Temperatur": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nhiệt độ tiếng Đức là gì?
"nhiệt độ" trong tiếng Đức là die Temperatur (danh từ).