die Temperatur
số nhiều: die Temperaturen · sinh cách: der Temperatur
die Temperatur nghĩa là nhiệt độ.
Nghĩa của Temperatur
Danh từ · giống cái
- Nhiệt độ.
Biến cách của Temperatur (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Temperatur | die Temperaturen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Temperatur | der Temperaturen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Temperatur | den Temperaturen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Temperatur | die Temperaturen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Temperatur
- Die Temperatur ist plötzlich gefallen. Nhiệt độ đột nhiên giảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #478442
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ temperature
Câu hỏi thường gặp
Temperatur nghĩa là gì?
Temperatur (danh từ) nghĩa là nhiệt độ.
Temperatur là der, die hay das?
Temperatur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Temperatur); số nhiều: die Temperaturen.