TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Tempo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈtɛmpo/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tempi · sinh cách: des Tempos

das Tempo nghĩa là nhịp độ.

Nghĩa của Tempo

Danh từ · giống trung

  1. Nhịp độ.

Biến cách của Tempo (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Tempodie Tempi
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Temposder Tempi
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Tempoden Tempi
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Tempodie Tempi

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tempo

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Tempo

  • Ich mag das langsame Tempo dieses Liedes. Tôi thích nhịp điệu chậm của bài hát này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10018755

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tempo, pace (rate, speed); tissue (paper handkerchief)

Câu hỏi thường gặp

Tempo nghĩa là gì?

Tempo (danh từ) nghĩa là nhịp độ.

Tempo là der, die hay das?

Tempo là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Tempo); số nhiều: die Tempi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.