das Tempo
số nhiều: die Tempi · sinh cách: des Tempos
das Tempo nghĩa là nhịp độ.
Nghĩa của Tempo
Danh từ · giống trung
- Nhịp độ.
Biến cách của Tempo (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Tempo | die Tempi |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Tempos | der Tempi |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Tempo | den Tempi |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Tempo | die Tempi |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tempo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Tempo
- Ich mag das langsame Tempo dieses Liedes. Tôi thích nhịp điệu chậm của bài hát này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10018755
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tempo, pace (rate, speed); tissue (paper handkerchief)
Câu hỏi thường gặp
Tempo nghĩa là gì?
Tempo (danh từ) nghĩa là nhịp độ.
Tempo là der, die hay das?
Tempo là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Tempo); số nhiều: die Tempi.