TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Tempel

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtɛmpl̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Tempels

der Tempel nghĩa là đền, thiền viện.

Nghĩa của Tempel

Danh từ · giống đực

  1. Đền, thiền viện, chùa.

Biến cách của Tempel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Tempeldie Tempel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Tempelsder Tempel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Tempelden Tempeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Tempeldie Tempel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Tempel

  • Mein Hobby ist es, alte Tempel zu besuchen. Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8132122
  • Lass uns morgen einige Tempel besuchen. Ngày mai chúng ta hãy đến thăm quan một vài ngôi đền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12596634

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ temple (edifice dedicated to one or multiple deities)

Câu hỏi thường gặp

Tempel nghĩa là gì?

Tempel (danh từ) nghĩa là đền, thiền viện.

Tempel là der, die hay das?

Tempel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Tempel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.