der Tempel
sinh cách: des Tempels
der Tempel nghĩa là đền, thiền viện.
Nghĩa của Tempel
Danh từ · giống đực
- Đền, thiền viện, chùa.
Biến cách của Tempel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Tempel | die Tempel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Tempels | der Tempel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Tempel | den Tempeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Tempel | die Tempel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Tempel
- Mein Hobby ist es, alte Tempel zu besuchen. Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8132122
- Lass uns morgen einige Tempel besuchen. Ngày mai chúng ta hãy đến thăm quan một vài ngôi đền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12596634
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ temple (edifice dedicated to one or multiple deities)
Câu hỏi thường gặp
Tempel nghĩa là gì?
Tempel (danh từ) nghĩa là đền, thiền viện.
Tempel là der, die hay das?
Tempel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Tempel).