TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Teller

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực hoặc trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtɛ.lɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Tellern

der/das Teller nghĩa là dĩa, đĩa.

Nghĩa của Teller

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Dĩa.
  2. Đĩa.

Biến cách của Teller (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Tellerdie Teller
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Tellersder Teller
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Tellerden Tellern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Tellerdie Teller

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Teller

  • Wer hat den Teller zerbrochen? Ai làm vỡ cái đĩa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10053324

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plate, dish

Câu hỏi thường gặp

Teller nghĩa là gì?

Teller (danh từ) nghĩa là dĩa, đĩa.

Teller là der, die hay das?

Teller là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Teller).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.