der/das Teller
sinh cách: des Tellern
der/das Teller nghĩa là dĩa, đĩa.
Nghĩa của Teller
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Dĩa.
- Đĩa.
Biến cách của Teller (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/das Teller | die Teller |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Tellers | der Teller |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Teller | den Tellern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/das Teller | die Teller |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Teller
- Wer hat den Teller zerbrochen? Ai làm vỡ cái đĩa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10053324
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plate, dish
Câu hỏi thường gặp
Teller nghĩa là gì?
Teller (danh từ) nghĩa là dĩa, đĩa.
Teller là der, die hay das?
Teller là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Teller).