Nhiệt kế tiếng Đức là gì?
"nhiệt kế" trong tiếng Đức là der/das Thermometer (danh từ).
der/das Thermometer Danh từ · giống đực hoặc trung
/tɛʁmoˈmeːtɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiệt kế.
- Das Thermometer fiel letzte Nacht auf Null Grad. Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ.
Xem đầy đủ từ "Thermometer": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nhiệt kế tiếng Đức là gì?
"nhiệt kế" trong tiếng Đức là der/das Thermometer (danh từ).