TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Thermometer

danh từ giống đực hoặc trung
/tɛʁmoˈmeːtɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Thermometers

der/das Thermometer nghĩa là nhiệt kế.

Nghĩa của Thermometer

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Nhiệt kế.

Biến cách của Thermometer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Thermometerdie Thermometer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Thermometersder Thermometer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Thermometerden Thermometern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Thermometerdie Thermometer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Thermometer

  • Das Thermometer fiel letzte Nacht auf Null Grad. Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1606433

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thermometer

Câu hỏi thường gặp

Thermometer nghĩa là gì?

Thermometer (danh từ) nghĩa là nhiệt kế.

Thermometer là der, die hay das?

Thermometer là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Thermometer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.