der/das Thermometer
sinh cách: des Thermometers
der/das Thermometer nghĩa là nhiệt kế.
Nghĩa của Thermometer
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Nhiệt kế.
Biến cách của Thermometer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/das Thermometer | die Thermometer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Thermometers | der Thermometer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Thermometer | den Thermometern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/das Thermometer | die Thermometer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Thermometer
- Das Thermometer fiel letzte Nacht auf Null Grad. Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1606433
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thermometer
Câu hỏi thường gặp
Thermometer nghĩa là gì?
Thermometer (danh từ) nghĩa là nhiệt kế.
Thermometer là der, die hay das?
Thermometer là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Thermometer).