TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nho khô tiếng Đức là gì?

"nho khô" trong tiếng Đức là die Rosine (danh từ).

die Rosine Danh từ · giống cái

/ʁoˈziːnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nho khô.

Xem đầy đủ từ "Rosine": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nho khô" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nho khô tiếng Đức là gì?

"nho khô" trong tiếng Đức là die Rosine (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.