Nhu đạo tiếng Đức là gì?
"nhu đạo" trong tiếng Đức là das Judo (danh từ).
das Judo Danh từ · giống trung
/ˈjuːdo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhu đạo.
Câu hỏi thường gặp
Nhu đạo tiếng Đức là gì?
"nhu đạo" trong tiếng Đức là das Judo (danh từ).
"nhu đạo" trong tiếng Đức là das Judo (danh từ).
/ˈjuːdo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhu đạo.
"nhu đạo" trong tiếng Đức là das Judo (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.