Nhu liệu tiếng Đức là gì?
"nhu liệu" trong tiếng Đức là die Software (danh từ).
die Software Danh từ · giống cái
[ˈsɔftvɛːɐ̯] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần mềm, phần ứng dụng, nhu liệu.
Xem đầy đủ từ "Software": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nhu liệu tiếng Đức là gì?
"nhu liệu" trong tiếng Đức là die Software (danh từ).