TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Niêm mạc tiếng Đức là gì?

"niêm mạc" trong tiếng Đức là die Schleimhaut (danh từ).

die Schleimhaut Danh từ · giống cái

/ˈʃlaɪ̯mhaʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Niêm mạc, màng nhầy.

Xem đầy đủ từ "Schleimhaut": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Niêm mạc tiếng Đức là gì?

"niêm mạc" trong tiếng Đức là die Schleimhaut (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.