Niết bàn tiếng Đức là gì?
"niết bàn" trong tiếng Đức là das Nirwana (danh từ).
das Nirwana Danh từ · giống trung
[nɪʁˈvaːna] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Niết bàn, vô vi, tự tại, an lạc.
Xem đầy đủ từ "Nirwana": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Niết bàn tiếng Đức là gì?
"niết bàn" trong tiếng Đức là das Nirwana (danh từ).