TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Niệu quản tiếng Đức là gì?

"niệu quản" trong tiếng Đức là die Harnleiter (danh từ).

die Harnleiter Danh từ · giống cái

/ˈhaʁnˌlaɪ̯tɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ống dẫn đái, niệu quản.

Xem đầy đủ từ "Harnleiter": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Niệu quản tiếng Đức là gì?

"niệu quản" trong tiếng Đức là die Harnleiter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.