TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sài gòn tiếng Đức là gì?

"sài gòn" trong tiếng Đức là Saigon (danh từ riêng).

Saigon Danh từ riêng

/zaɪ̯ˈɡɔn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sài gòn.

Xem đầy đủ từ "Saigon": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sài gòn tiếng Đức là gì?

"sài gòn" trong tiếng Đức là Saigon (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.