TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Saigon

/zaɪ̯ˈɡɔn/ giọng máy của trình duyệt

Saigon nghĩa là sài gòn.

Nghĩa của Saigon

Danh từ riêng

  1. Thân mật Sài gòn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Saigon

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Saigon (the former name of Ho Chi Minh City, the largest city in Vietnam; the former capital of South Vietnam)

Câu hỏi thường gặp

Saigon nghĩa là gì?

Saigon (danh từ riêng) nghĩa là sài gòn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.