Saigon
/zaɪ̯ˈɡɔn/ giọng máy của trình duyệt
Saigon nghĩa là sài gòn.
Nghĩa của Saigon
Danh từ riêng
- Thân mật Sài gòn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Saigon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Saigon (the former name of Ho Chi Minh City, the largest city in Vietnam; the former capital of South Vietnam)
Câu hỏi thường gặp
Saigon nghĩa là gì?
Saigon (danh từ riêng) nghĩa là sài gòn.